đồng trùng hợp

đồng trùng hợp

Hai loại monome tham gia phản ứng đồng trùng hợp trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quá trình hóa học: "đồng trùng hợp" quá trình kết hợp hai hay nhiều loại monome khác nhau để tạo thành một polime (polymer) duy nhất. Sản phẩm của quá trình này gọi là copolyme.
    • Hiện tượng: "đồng trùng hợp" cũng chỉ hiện tượng các monome khác nhau liên kết với nhau thành chuỗi dài trong phản ứng hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng trùng hợp cơ sở để sản xuất nhiều loại nhựa cao su tổng hợp. (Quá trình kết hợp các monome khác nhau tạo ra vật liệu mới.)
    • Phản ứng đồng trùng hợp giữa styren butadien tạo ra cao su buna-S. (Sự kết hợp hai monome styren butadien tạo ra một loại cao su tổng hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng trùng hợp khối": quá trình đồng trùng hợp diễn ra trong khối (không dung môi).

    • Phương pháp đồng trùng hợp khối thường được dùng để sản xuất nhựa acrylic. (Quá trình này không cần dung môi, tạo polime tinh khiết.)
  • "đồng trùng hợp nhũ tương": quá trình đồng trùng hợp trong môi trường nước với chất nhũ hóa.

    • Đồng trùng hợp nhũ tương giúp kiểm soát kích thước hạt polime. (Phương pháp này tạo ra các hạt polime nhỏ mịn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trùng hợp (danh từ): quá trình kết hợp các monome giống nhau thành polime.

    • Trùng hợp etylen tạo ra polyetylen. (Chỉ một loại monome tham gia.)
  • Copolyme (danh từ): sản phẩm của quá trình đồng trùng hợp.

    • Copolyme ABS hỗn hợp của acrylonitril, butadien styren. (Polime tạo từ nhiều monome khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng trùng ngưng: quá trình tương tự nhưng kèm theo giải phóng phân tử nhỏ (như nước).
    • Đồng trùng ngưng giữa axit ancol tạo ra polyeste. (Khác với đồng trùng hợp, sản phẩm phụ.)
Thành ngữ liên quan
  • Phản ứng đồng trùng hợp: cụm từ chỉ chính xác quá trình hóa học.
    • Phản ứng đồng trùng hợp cần xúc tác nhiệt độ thích hợp. (Điều kiện cụ thể để phản ứng xảy ra.)